tự chuẩn trực

tự chuẩn trực

Một nhà khoa học sử dụng một tự chuẩn trực để kiểm tra một thấu kính.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • (Vật ) Thiết bị tự chuẩn trực: "tự chuẩn trực" một thiết bị quang học tự động điều chỉnh để tạo ra chùm tia sáng song song hoặc tự động căn chỉnh trục quang học không cần can thiệp thủ công. Thuật ngữ này thường được dùng trong chuyên ngành vật quang học.
    • Tính chất tự động chuẩn trực: "tự chuẩn trực" cũng chỉ tính năng của một hệ thống quang học khả năng tự động duy trì sự song song hoặc đồng trục của các tia sáng.
  2. Tính từ:

    • khả năng tự động chuẩn trực: Dùng để mô tả thiết bị hoặc hệ thống chế tự động điều chỉnh để đạt trạng thái chuẩn trực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tự chuẩn trực một thành phần quan trọng trong kính thiên văn hiện đại. (Thiết bị tự động chuẩn trực đóng vai trò thiết yếu trong kính thiên văn ngày nay.)
    • Nhờ có tự chuẩn trực, máy đo quang học hoạt động chính xác hơn. (Nhờ thiết bị tự chuẩn trực, máy đo quang học đạt độ chính xác cao hơn.)
  • Tính từ:

    • Hệ thống quang học này hoàn toàn tự chuẩn trực. (Hệ thống quang học này khả năng tự động chuẩn trực.)
    • Thiết bị tự chuẩn trực giúp giảm sai số trong thí nghiệm. (Thiết bị tính tự động chuẩn trực giúp giảm sai số trong thí nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kính tự chuẩn trực": kính quang học chức năng tự động chuẩn trực.

    • Kính tự chuẩn trực được dùng trong các phòng thí nghiệm vật . (Kính chức năng tự động chuẩn trực được sử dụng trong các phòng thí nghiệm vật .)
  • "hệ thống tự chuẩn trực": hệ thống quang học tự động duy trì trạng thái chuẩn trực.

    • Hệ thống tự chuẩn trực giúp ổn định chùm tia laze. (Hệ thống tự động chuẩn trực giúp ổn định chùm tia laze.)
Biến thể từ gần giống
  • Chuẩn trực (động từ): làm cho chùm tia sáng trở nên song song.

    • Quá trình chuẩn trực chùm tia đòi hỏi độ chính xác cao. (Quá trình làm cho chùm tia song song đòi hỏi độ chính xác cao.)
  • Tự động chuẩn trực (tính từ): tự động thực hiện chuẩn trựctừ đồng nghĩa với "tự chuẩn trực".

    • Thiết bị tự động chuẩn trực này rất hiệu quả. (Thiết bị tự động thực hiện chuẩn trực này rất hiệu quả.)
Từ đồng nghĩa
  • Tự động căn chỉnh: khả năng tự động điều chỉnh vị trí hoặc trục quang học.
  • Tự động song song hóa: khả năng tự động làm cho các tia sáng song song.
  • Auto-collimator (thuật ngữ tiếng Anh mượn): thiết bị tự chuẩn trực.
Thành ngữ liên quan
  • Chuẩn trực tự động: một khái niệm kỹ thuật tương tự "tự chuẩn trực".
    • Chuẩn trực tự động giúp tăng độ chính xác của hệ thống quang học. (Khả năng tự động chuẩn trực giúp tăng độ chính xác của hệ thống quang học.)